TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scavenger

UK/ˈskæv.ən.d͡ʒə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

scavenger nghĩa là công nhân quét đường.

Nghĩa của scavenger

Danh từ

  1. Công nhân quét đường.
  2. Súc vật ăn xác thối.
  3. Người viết văn dâm ô tục tĩu.

Nội động từ

  1. Làm công nhân quét đường.
  2. Viết văn dâm ô tục tĩu.

Dạng từ của scavenger

Số nhiềuscavengers
Ngôi thứ ba số ítscavengers
Hiện tại phân từ (-ing)scavengering
Quá khứ phân từscavengered
Quá khứscavengered

Câu hỏi thường gặp

scavenger nghĩa là gì?

scavenger (danh từ, nội động từ) nghĩa là công nhân quét đường.

scavenger phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scavenger: giọng Anh (UK) /ˈskæv.ən.d͡ʒə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.