scavenger
UK/ˈskæv.ən.d͡ʒə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
scavenger nghĩa là công nhân quét đường.
Nghĩa của scavenger
Danh từ
- Công nhân quét đường.
- Súc vật ăn xác thối.
- Người viết văn dâm ô tục tĩu.
Nội động từ
- Làm công nhân quét đường.
- Viết văn dâm ô tục tĩu.
Dạng từ của scavenger
| Số nhiều | scavengers |
| Ngôi thứ ba số ít | scavengers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scavengering |
| Quá khứ phân từ | scavengered |
| Quá khứ | scavengered |
Câu hỏi thường gặp
scavenger nghĩa là gì?
scavenger (danh từ, nội động từ) nghĩa là công nhân quét đường.
scavenger phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scavenger: giọng Anh (UK) /ˈskæv.ən.d͡ʒə(ɹ)/.