TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scena

UK/ˈʃeɪnə/ US/ˈʃeɪnə/ giọng máy của trình duyệt

scena nghĩa là lớp.

Nghĩa của scena

Danh từ

  1. Lớp (của một bản kịch).

Dạng từ của scena

Số nhiềuscenas

Câu hỏi thường gặp

scena nghĩa là gì?

scena (danh từ) nghĩa là lớp.

scena phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scena: giọng Anh (UK) /ˈʃeɪnə/, giọng Mỹ (US) /ˈʃeɪnə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.