scent out
giọng máy của trình duyệt
scent out nghĩa là biết, đánh hơi biết.
Nghĩa của scent out
Cụm động từ
- Biết, đánh hơi biết.
Dạng từ của scent out
| Ngôi thứ ba số ít | scents out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scenting out |
| Quá khứ phân từ | scented out |
| Quá khứ | scented out |
Câu hỏi thường gặp
scent out nghĩa là gì?
scent out (cụm động từ) nghĩa là biết, đánh hơi biết.