TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scheduler

UK/ˈʃɛdjələ/ giọng máy của trình duyệt

scheduler nghĩa là người lập thời biểu, người lập chương trình.

Nghĩa của scheduler

Danh từ

  1. Người lập thời biểu, người lập chương trình, người lập lịch trình.

Dạng từ của scheduler

Số nhiềuschedulers

Câu hỏi thường gặp

scheduler nghĩa là gì?

scheduler (danh từ) nghĩa là người lập thời biểu, người lập chương trình.

scheduler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scheduler: giọng Anh (UK) /ˈʃɛdjələ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.