scheduler
UK/ˈʃɛdjələ/
giọng máy của trình duyệt
scheduler nghĩa là người lập thời biểu, người lập chương trình.
Nghĩa của scheduler
Danh từ
- Người lập thời biểu, người lập chương trình, người lập lịch trình.
Dạng từ của scheduler
| Số nhiều | schedulers |
Câu hỏi thường gặp
scheduler nghĩa là gì?
scheduler (danh từ) nghĩa là người lập thời biểu, người lập chương trình.
scheduler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scheduler: giọng Anh (UK) /ˈʃɛdjələ/.