TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scheduling

US/ˈskɛ.ˌdʒuː.liŋ/ giọng máy của trình duyệt

scheduling nghĩa là sự lập danh mục.

Nghĩa của scheduling

Danh từ

  1. Sự lập danh mục, sự lập danh mục, sự lập chương trình.

Dạng từ của scheduling

Số nhiềuschedulings

Câu hỏi thường gặp

scheduling nghĩa là gì?

scheduling (danh từ) nghĩa là sự lập danh mục.

scheduling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scheduling: giọng Mỹ (US) /ˈskɛ.ˌdʒuː.liŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.