scheduling
US/ˈskɛ.ˌdʒuː.liŋ/
giọng máy của trình duyệt
scheduling nghĩa là sự lập danh mục.
Nghĩa của scheduling
Danh từ
- Sự lập danh mục, sự lập danh mục, sự lập chương trình.
Dạng từ của scheduling
| Số nhiều | schedulings |
Câu hỏi thường gặp
scheduling nghĩa là gì?
scheduling (danh từ) nghĩa là sự lập danh mục.
scheduling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scheduling: giọng Mỹ (US) /ˈskɛ.ˌdʒuː.liŋ/.