TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scheduled

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈskɛ.ˌdʒuːld/ giọng máy của trình duyệt

scheduled nghĩa là Được ghi trong danh mục, được ghi trong lịch trình, được ghi trong chương trình.

Nghĩa của scheduled

Tính từ

  1. Được ghi trong danh mục, được ghi trong lịch trình, được ghi trong chương trình.

Dạng từ của scheduled

Số nhiềuscheduleds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheduled

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với scheduled

  • The school-enterprise networking event will be held as scheduled on December 26th. Sự kiện kết nối trường học và doanh nghiệp được dự kiến sẽ tổ chức vào ngày 26 tháng Mười Hai.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scheduled nghĩa là gì?

scheduled (tính từ) nghĩa là Được ghi trong danh mục, được ghi trong lịch trình, được ghi trong chương trình.

scheduled phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scheduled: giọng Mỹ (US) /ˈskɛ.ˌdʒuːld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.