TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scheming

US/ˈski.miɳ/ giọng máy của trình duyệt

scheming nghĩa là có kế hoạch, có mưu đồ.

Nghĩa của scheming

Tính từ

  1. Có kế hoạch, có mưu đồ.

Dạng từ của scheming

So sánh hơnmore scheming
So sánh nhấtmost scheming
Số nhiềuschemings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheming

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scheming nghĩa là gì?

scheming (tính từ) nghĩa là có kế hoạch, có mưu đồ.

scheming phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scheming: giọng Mỹ (US) /ˈski.miɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.