scheming
US/ˈski.miɳ/
giọng máy của trình duyệt
scheming nghĩa là có kế hoạch, có mưu đồ.
Nghĩa của scheming
Tính từ
- Có kế hoạch, có mưu đồ.
Dạng từ của scheming
| So sánh hơn | more scheming |
| So sánh nhất | most scheming |
| Số nhiều | schemings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scheming
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scheming nghĩa là gì?
scheming (tính từ) nghĩa là có kế hoạch, có mưu đồ.
scheming phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scheming: giọng Mỹ (US) /ˈski.miɳ/.