schemer
UK/ˈskiːmə(ɹ)/
US/ˈskimɚ/
giọng máy của trình duyệt
schemer nghĩa là người vạch kế hoạch, người chủ mưu, kẻ âm mưu.
Nghĩa của schemer
Danh từ
- Người vạch kế hoạch.
- Người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian.
Dạng từ của schemer
| Số nhiều | schemers |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schemer
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
schemer nghĩa là gì?
schemer (danh từ) nghĩa là người vạch kế hoạch, người chủ mưu, kẻ âm mưu.
schemer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schemer: giọng Anh (UK) /ˈskiːmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskimɚ/.