TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schemer

UK/ˈskiːmə(ɹ)/ US/ˈskimɚ/ giọng máy của trình duyệt

schemer nghĩa là người vạch kế hoạch, người chủ mưu, kẻ âm mưu.

Nghĩa của schemer

Danh từ

  1. Người vạch kế hoạch.
  2. Người chủ mưu, kẻ âm mưu; kẻ hay dùng mưu gian.

Dạng từ của schemer

Số nhiềuschemers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schemer

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

schemer nghĩa là gì?

schemer (danh từ) nghĩa là người vạch kế hoạch, người chủ mưu, kẻ âm mưu.

schemer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schemer: giọng Anh (UK) /ˈskiːmə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskimɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.