TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schmuck

UK/ˈʃmʌk/ US/ˈʃmʌk/ giọng máy của trình duyệt

schmuck nghĩa là người khờ dại, kẻ đáng khinh.

Nghĩa của schmuck

Danh từ

  1. Từ lóng Người khờ dại, kẻ đáng khinh.

Dạng từ của schmuck

Số nhiềuschmucks
Ngôi thứ ba số ítschmucks
Hiện tại phân từ (-ing)schmucking
Quá khứ phân từschmucked
Quá khứschmucked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schmuck

Đồng nghĩa

Họ từ của schmuck

Câu hỏi thường gặp

schmuck nghĩa là gì?

schmuck (danh từ) nghĩa là người khờ dại, kẻ đáng khinh.

schmuck phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schmuck: giọng Anh (UK) /ˈʃmʌk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃmʌk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.