schoolchild
UK/ˈskuːlt͡ʃaɪld/
US/ˈskuːlt͡ʃaɪld/
giọng máy của trình duyệt
schoolchild nghĩa là học sinh.
Nghĩa của schoolchild
Danh từ
- Học sinh.
Dạng từ của schoolchild
| Số nhiều | schoolchildren |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schoolchild
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với schoolchild
- Back then, they were schoolchildren. Lúc trước, họ vẫn là học sinh.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
schoolchild nghĩa là gì?
schoolchild (danh từ) nghĩa là học sinh.
schoolchild phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của schoolchild: giọng Anh (UK) /ˈskuːlt͡ʃaɪld/, giọng Mỹ (US) /ˈskuːlt͡ʃaɪld/.