TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

schoolchild

UK/ˈskuːlt͡ʃaɪld/ US/ˈskuːlt͡ʃaɪld/ giọng máy của trình duyệt

schoolchild nghĩa là học sinh.

Nghĩa của schoolchild

Danh từ

  1. Học sinh.

Dạng từ của schoolchild

Số nhiềuschoolchildren

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với schoolchild

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với schoolchild

  • Back then, they were schoolchildren. Lúc trước, họ vẫn là học sinh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

schoolchild nghĩa là gì?

schoolchild (danh từ) nghĩa là học sinh.

schoolchild phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của schoolchild: giọng Anh (UK) /ˈskuːlt͡ʃaɪld/, giọng Mỹ (US) /ˈskuːlt͡ʃaɪld/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.