TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

student

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈstjuː.dn̩t/ US/ˈstjuː.dn̩t/ giọng máy của trình duyệt

student nghĩa là học sinh đại học, sinh viên, người nghiên cứu, học sinh.

Nghĩa của student

Danh từ

  1. Học sinh đại học, sinh viên.
  2. Người nghiên cứu (một vấn đề gì).
  3. Người chăm chỉ.
    • a hard studentngười chăm học; người chăm làm
  4. Người được học bổng; nghiên cứu sinh được học bổng (ở một số trường đại học).

Dạng từ của student

Số nhiềustudents

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với student

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của student

Cụm từ, thành ngữ với student

  • student council — Hội đồng học sinh, hội học sinh.

Câu ví dụ với student

  • I met a student from America yesterday. Tôi từng gặp một học sinh đến từ Mĩ ngày hôm qua.
  • I am a student, but he isn't. Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
  • Are you a teacher or a student? Bạn là giáo viên hay là học sinh?
  • I was a student at that time. Lúc đó tôi còn là học sinh.
  • No student is allowed to enter the room. Không học sinh nào được phép vào căn phòng.
  • I met him when I was a student. Tôi từng quen anh ta khi còn đi học.
  • I'm a student, but he isn't. Tôi là học sinh, nhưng anh ấy thì không phải.
  • Not a single student was late. Không có học sinh nào đi muộn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

student nghĩa là gì?

student (danh từ) nghĩa là học sinh đại học, sinh viên, người nghiên cứu, học sinh.

student phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của student: giọng Anh (UK) /ˈstjuː.dn̩t/, giọng Mỹ (US) /ˈstjuː.dn̩t/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.