TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sclav

giọng máy của trình duyệt

sclav nghĩa là Chủng tộc Xla-vơ.

Nghĩa của sclav

Tính từ

  1. Thuộc Chủng tộc Xla-vơ.

Danh từ

  1. Người Xla-vơ, dân tộc Xla-vơ.

Câu hỏi thường gặp

sclav nghĩa là gì?

sclav (tính từ, danh từ) nghĩa là Chủng tộc Xla-vơ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.