TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sclera

US/ˈsklɛrə/ giọng máy của trình duyệt

sclera nghĩa là màng cứng.

Nghĩa của sclera

Danh từ

  1. Giải phẫu Màng cứng (mắt).

Dạng từ của sclera

Số nhiềuscleras

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sclera

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sclera nghĩa là gì?

sclera (danh từ) nghĩa là màng cứng.

sclera phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sclera: giọng Mỹ (US) /ˈsklɛrə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.