TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sclereid

US/ˈsklɛr.i.əd/ giọng máy của trình duyệt

sclereid nghĩa là tế bào đá, tế bào cứng.

Nghĩa của sclereid

Danh từ

  1. Sinh vật học Tế bào đá (thạch bào); tế bào cứng (cương bào).

Dạng từ của sclereid

Số nhiềusclereids

Câu hỏi thường gặp

sclereid nghĩa là gì?

sclereid (danh từ) nghĩa là tế bào đá, tế bào cứng.

sclereid phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sclereid: giọng Mỹ (US) /ˈsklɛr.i.əd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.