TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scleroderma

US/ˌsklɛr.ə.ˈdɜː.mə/ giọng máy của trình duyệt

scleroderma nghĩa là bệnh cứng da.

Nghĩa của scleroderma

Danh từ

  1. Bệnh cứng da.

Dạng từ của scleroderma

Số nhiềusclerodermas

Câu hỏi thường gặp

scleroderma nghĩa là gì?

scleroderma (danh từ) nghĩa là bệnh cứng da.

scleroderma phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scleroderma: giọng Mỹ (US) /ˌsklɛr.ə.ˈdɜː.mə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.