TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sclerometer

US/sklə.ˈrɑː.mə.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

sclerometer nghĩa là Dụng cụ đo độ cứng khoáng sản.

Nghĩa của sclerometer

Danh từ

  1. Dụng cụ đo độ cứng khoáng sản.

Dạng từ của sclerometer

Số nhiềusclerometers

Câu hỏi thường gặp

sclerometer nghĩa là gì?

sclerometer (danh từ) nghĩa là Dụng cụ đo độ cứng khoáng sản.

sclerometer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sclerometer: giọng Mỹ (US) /sklə.ˈrɑː.mə.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.