TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scleroma

giọng máy của trình duyệt

scleroma nghĩa là sự xơ cứng, sự hoá cứng.

Nghĩa của scleroma

Danh từ

  1. Y học Sự xơ cứng.
  2. Thực vật học Sự hoá cứng (màng tế bào).

Dạng từ của scleroma

Số nhiềuscleromas

Câu hỏi thường gặp

scleroma nghĩa là gì?

scleroma (danh từ) nghĩa là sự xơ cứng, sự hoá cứng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.