sclerotic
UK/skləˈɹɒtɪk/
US/skləˈɹɑtɪk/
giọng máy của trình duyệt
sclerotic nghĩa là bệnh xơ cứng, bị xơ cứng.
Nghĩa của sclerotic
Tính từ
- Thuộc Bệnh xơ cứng; bị xơ cứng.
Danh từ
- Giải phẫu (như) sclera.
Dạng từ của sclerotic
| So sánh hơn | more sclerotic |
| So sánh nhất | most sclerotic |
| Số nhiều | sclerotics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sclerotic
Đồng nghĩa
Họ từ của sclerotic
Câu hỏi thường gặp
sclerotic nghĩa là gì?
sclerotic (tính từ, danh từ) nghĩa là bệnh xơ cứng, bị xơ cứng.
sclerotic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sclerotic: giọng Anh (UK) /skləˈɹɒtɪk/, giọng Mỹ (US) /skləˈɹɑtɪk/.