TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scobs

UK/skɒbz/ giọng máy của trình duyệt

scobs nghĩa là mạt cưa, vỏ bào.

Nghĩa của scobs

Danh từ

  1. Mạt cưa.
  2. Vỏ bào.
  3. Mạt giũa.
  4. Cứt sắt.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scobs

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scobs nghĩa là gì?

scobs (danh từ) nghĩa là mạt cưa, vỏ bào.

scobs phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scobs: giọng Anh (UK) /skɒbz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.