TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scoff

UK/skɒf/ US/skɔːf/ giọng máy của trình duyệt

scoff nghĩa là lời chế giễu, lời đùa cợt, chế giễu, đùa cợt.

Nghĩa của scoff

Danh từ

  1. Lời chế giễu, lời đùa cợt.
  2. Người bị đem ra làm trò cười.
  3. lóng Thức ăn, bữa ăn.

Nội động từ

  1. Chế giễu, đùa cợt, chê cười; phỉ báng.

Động từ

  1. lóng Ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến.

Dạng từ của scoff

Số nhiềuscoffs
Ngôi thứ ba số ítscoffs
Hiện tại phân từ (-ing)scoffing
Quá khứ phân từscoffed
Quá khứscoffed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoff

Đồng nghĩa

Họ từ của scoff

Câu hỏi thường gặp

scoff nghĩa là gì?

scoff (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là lời chế giễu, lời đùa cợt, chế giễu, đùa cợt.

scoff phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scoff: giọng Anh (UK) /skɒf/, giọng Mỹ (US) /skɔːf/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.