scoff
UK/skɒf/
US/skɔːf/
giọng máy của trình duyệt
scoff nghĩa là lời chế giễu, lời đùa cợt, chế giễu, đùa cợt.
Nghĩa của scoff
Danh từ
- Lời chế giễu, lời đùa cợt.
- Người bị đem ra làm trò cười.
- lóng Thức ăn, bữa ăn.
Nội động từ
- Chế giễu, đùa cợt, chê cười; phỉ báng.
Động từ
- lóng Ngốn, hốc, ăn ngấu nghiến.
Dạng từ của scoff
| Số nhiều | scoffs |
| Ngôi thứ ba số ít | scoffs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scoffing |
| Quá khứ phân từ | scoffed |
| Quá khứ | scoffed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoff
Đồng nghĩa
Họ từ của scoff
Câu hỏi thường gặp
scoff nghĩa là gì?
scoff (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là lời chế giễu, lời đùa cợt, chế giễu, đùa cợt.
scoff phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scoff: giọng Anh (UK) /skɒf/, giọng Mỹ (US) /skɔːf/.