TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scoffer

US/ˈskɑː.fɜː/ giọng máy của trình duyệt

scoffer nghĩa là người hay chế giễu, người hay đùa cợt.

Nghĩa của scoffer

Danh từ

  1. Người hay chế giễu, người hay đùa cợt; người hay phỉ báng.

Dạng từ của scoffer

Số nhiềuscoffers

Câu hỏi thường gặp

scoffer nghĩa là gì?

scoffer (danh từ) nghĩa là người hay chế giễu, người hay đùa cợt.

scoffer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scoffer: giọng Mỹ (US) /ˈskɑː.fɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.