scold
UK/ˈskəʊ̯ld/
US/ˈskoʊ̯ld/
giọng máy của trình duyệt
scold nghĩa là rầy la, trách mắng, mắng, chửi.
Nghĩa của scold
Động từ
- Rầy la, trách mắng, mắng mỏ; gắt gỏng.
Danh từ
- Người đàn bà bẳn tính, người đàn bà hay gắt gỏng; người đàn bà hay chửi rủa.
Dạng từ của scold
| Số nhiều | scolds |
| Ngôi thứ ba số ít | scolds |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scolding |
| Quá khứ phân từ | scolded |
| Quá khứ | scolded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scold
Đồng nghĩa
Họ từ của scold
Câu ví dụ với scold
- There is no reason for her to scold you. Chẳng có lý do gì mà nó la mày.
- Were you scolded by your teacher? Bạn bị giáo viên mắng à?
- Tom scolded Mary for not calling to say she'd be late. Tom nổi cáu với Mary vì không gọi điện nói là sẽ đến muộn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scold nghĩa là gì?
scold (động từ, danh từ) nghĩa là rầy la, trách mắng, mắng, chửi.
scold phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scold: giọng Anh (UK) /ˈskəʊ̯ld/, giọng Mỹ (US) /ˈskoʊ̯ld/.