TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scone

UK/skɒn/ US/skoʊ̯n/ giọng máy của trình duyệt

scone nghĩa là bánh nướng.

Nghĩa của scone

Danh từ

  1. Bánh nướng (uống với trà).

Dạng từ của scone

Số nhiềuscones
Ngôi thứ ba số ítscones
Hiện tại phân từ (-ing)sconing
Quá khứ phân từsconed
Quá khứsconed

Câu hỏi thường gặp

scone nghĩa là gì?

scone (danh từ) nghĩa là bánh nướng.

scone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scone: giọng Anh (UK) /skɒn/, giọng Mỹ (US) /skoʊ̯n/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.