TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sconce

UK/skɒns/ US/skɑns/ giọng máy của trình duyệt

sconce nghĩa là chân đèn, đế nến.

Nghĩa của sconce

Danh từ

  1. Chân đèn, đế nến.
  2. Chân đèn có móc treo vào tường, đế nến có móc treo vào tường.
  3. Đùa cợt Cái đầu, chỏm đầu.
  4. Công sự nhỏ.
  5. Từ cổ,nghĩa cổ Nơi trú ẩn; bình phong.

Ngoại động từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (quân sự) đắp công sự nhỏ cho
  2. Bảo vệ bằng công sự nhỏ.
  3. Phạt không cho uống bia (đại học Ôc-phớt).
  4. Sử học Phạt vi phạm kỷ luật (ở trường đại học).

Dạng từ của sconce

Số nhiềusconces
Ngôi thứ ba số ítsconces
Hiện tại phân từ (-ing)sconcing
Quá khứ phân từsconced
Quá khứsconced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sconce

Đồng nghĩa

Họ từ của sconce

Câu hỏi thường gặp

sconce nghĩa là gì?

sconce (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là chân đèn, đế nến.

sconce phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sconce: giọng Anh (UK) /skɒns/, giọng Mỹ (US) /skɑns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.