TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scoop

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skuːp/ US/skup/ giọng máy của trình duyệt

scoop nghĩa là cái xẻng, cái muôi dài cán, muôi, xúc.

Nghĩa của scoop

Danh từ

  1. Cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...).
  2. Cái muôi dài cán; muôi (đầu).
  3. Cái gàu múc nước (đầy).
  4. Sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc.
  5. Giải phẫu Cái nạo.
  6. Môn lãi lớn (do đầu cơ).
  7. Từ lóng Tin riêng (dành cho tờ báo nào).

Ngoại động từ

  1. Xúc (than...), múc (nước...).
  2. Thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...).
  3. Nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác).

Dạng từ của scoop

Số nhiềuscoops
Ngôi thứ ba số ítscoops
Hiện tại phân từ (-ing)scooping
Quá khứ phân từscooped
Quá khứscooped

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoop

Đồng nghĩa

Họ từ của scoop

Câu ví dụ với scoop

  • He scooped up sand by the handful. Anh ấy múc một tay đầy cát.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scoop nghĩa là gì?

scoop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái xẻng, cái muôi dài cán, muôi, xúc.

scoop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scoop: giọng Anh (UK) /skuːp/, giọng Mỹ (US) /skup/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.