scoop
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/skuːp/
US/skup/
giọng máy của trình duyệt
scoop nghĩa là cái xẻng, cái muôi dài cán, muôi, xúc.
Nghĩa của scoop
Danh từ
- Cái xẻng (xúc lúa, than, tiên...).
- Cái muôi dài cán; muôi (đầu).
- Cái gàu múc nước (đầy).
- Sự xúc, sự múc; động tác xúc, động tác múc.
- Giải phẫu Cái nạo.
- Môn lãi lớn (do đầu cơ).
- Từ lóng Tin riêng (dành cho tờ báo nào).
Ngoại động từ
- Xúc (than...), múc (nước...).
- Thu được, vớ (món lãi lớn), hốt (của...).
- Nhặt được và đăng (một tin đặc biệt, trước các bài báo khác).
Dạng từ của scoop
| Số nhiều | scoops |
| Ngôi thứ ba số ít | scoops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scooping |
| Quá khứ phân từ | scooped |
| Quá khứ | scooped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoop
Đồng nghĩa
Họ từ của scoop
Câu ví dụ với scoop
- He scooped up sand by the handful. Anh ấy múc một tay đầy cát.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scoop nghĩa là gì?
scoop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cái xẻng, cái muôi dài cán, muôi, xúc.
scoop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scoop: giọng Anh (UK) /skuːp/, giọng Mỹ (US) /skup/.