TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scooper

UK/ˈskuːpə(ɹ)/ US/ˈskuːpə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

scooper nghĩa là người múc, người xúc.

Nghĩa của scooper

Danh từ

  1. Người múc, người xúc.

Dạng từ của scooper

Số nhiềuscoopers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scooper

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scooper nghĩa là gì?

scooper (danh từ) nghĩa là người múc, người xúc.

scooper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scooper: giọng Anh (UK) /ˈskuːpə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈskuːpə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.