TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scoot

UK/skuːt/ US/skuːt/ giọng máy của trình duyệt

scoot nghĩa là chạy trốn, chuồn, phắn.

Nghĩa của scoot

Nội động từ

  1. Từ lóng Chạy trốn, chuồn, lỉnh.

Dạng từ của scoot

Số nhiềuscoots
Ngôi thứ ba số ítscoots
Hiện tại phân từ (-ing)scooting
Quá khứ phân từscooted
Quá khứscooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoot

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với scoot

  • Can you scoot over? Bạn có để dịch sang một chút không?
  • Could you scoot over? Bạn có thể dịch sang được không?
  • Please scoot over. Làm ơn dịch sang một chút được không?
  • Scoot over. Xích qua một bên đi.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

scoot nghĩa là gì?

scoot (nội động từ) nghĩa là chạy trốn, chuồn, phắn.

scoot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scoot: giọng Anh (UK) /skuːt/, giọng Mỹ (US) /skuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.