scoot
UK/skuːt/
US/skuːt/
giọng máy của trình duyệt
scoot nghĩa là chạy trốn, chuồn, phắn.
Nghĩa của scoot
Nội động từ
- Từ lóng Chạy trốn, chuồn, lỉnh.
Dạng từ của scoot
| Số nhiều | scoots |
| Ngôi thứ ba số ít | scoots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scooting |
| Quá khứ phân từ | scooted |
| Quá khứ | scooted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scoot
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với scoot
- Can you scoot over? Bạn có để dịch sang một chút không?
- Could you scoot over? Bạn có thể dịch sang được không?
- Please scoot over. Làm ơn dịch sang một chút được không?
- Scoot over. Xích qua một bên đi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scoot nghĩa là gì?
scoot (nội động từ) nghĩa là chạy trốn, chuồn, phắn.
scoot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scoot: giọng Anh (UK) /skuːt/, giọng Mỹ (US) /skuːt/.