TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scooter

Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskuːtə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

scooter nghĩa là xe hẩy, xe xcutơ, xe tay ga.

Nghĩa của scooter

Danh từ

  1. Xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy).
  2. Xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter).

Dạng từ của scooter

Số nhiềuscooters
Ngôi thứ ba số ítscooters
Hiện tại phân từ (-ing)scootering
Quá khứ phân từscootered
Quá khứscootered

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scooter

Đồng nghĩa

Họ từ của scooter

Câu hỏi thường gặp

scooter nghĩa là gì?

scooter (danh từ) nghĩa là xe hẩy, xe xcutơ, xe tay ga.

scooter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scooter: giọng Anh (UK) /ˈskuːtə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.