scooter
Cấp độ B2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈskuːtə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
scooter nghĩa là xe hẩy, xe xcutơ, xe tay ga.
Nghĩa của scooter
Danh từ
- Xe hẩy (thứ xe hai bánh của trẻ con có chỗ đứng một chân, còn một chân để hẩy).
- Xe xcutơ (mô tô bánh nhỏ loại vetpa) ((cũng) motor scooter).
Dạng từ của scooter
| Số nhiều | scooters |
| Ngôi thứ ba số ít | scooters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scootering |
| Quá khứ phân từ | scootered |
| Quá khứ | scootered |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scooter
Đồng nghĩa
Họ từ của scooter
Câu hỏi thường gặp
scooter nghĩa là gì?
scooter (danh từ) nghĩa là xe hẩy, xe xcutơ, xe tay ga.
scooter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scooter: giọng Anh (UK) /ˈskuːtə(ɹ)/.