scope
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/skəʊp/
US/skoʊp/
giọng máy của trình duyệt
scope nghĩa là phạm vi, tầm xa, chiều dài dây neo.
Nghĩa của scope
Danh từ
- Phạm vi, tầm xa (kiến thức); dịp; nơi phát huy.
- that is beyond my scopetôi không làm nổi việc đó; tôi không đủ thẩm quyền giải quyết việc đó
- the job will give ample scope to his abilitylàm việc đó anh ta sẽ có đất để dụng võ; làm việc đó anh ta sẽ có dịp để phát huy khả năng của mình
- we must read to broaden the scope of our knowledgechúng ta phải đọc để mở rộng kiến thức
- a scope for one's energiesdịp phát huy tất cả sức lực của mình
- Hàng hải Chiều dài dây neo (khi tàu bỏ neo).
- Quân sự Tầm tên lửa.
- Từ hiếm, nghĩa hiếm Mục tiêu, mục đích, ý định.
Dạng từ của scope
| Số nhiều | scopes |
| Ngôi thứ ba số ít | scopes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scoping |
| Quá khứ phân từ | scoped |
| Quá khứ | scoped |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scope
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với scope
- Their scope and shape is unclear. Phạm vi và hình dạng của chúng là không rõ ràng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
scope nghĩa là gì?
scope (danh từ) nghĩa là phạm vi, tầm xa, chiều dài dây neo.
scope phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scope: giọng Anh (UK) /skəʊp/, giọng Mỹ (US) /skoʊp/.