TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scopa

giọng máy của trình duyệt

scopa nghĩa là chùm lông bàn chải.

Nghĩa của scopa

Danh từ

  1. Chùm lông bàn chải (ở chân ong).

Dạng từ của scopa

Số nhiềuscopae

Câu hỏi thường gặp

scopa nghĩa là gì?

scopa (danh từ) nghĩa là chùm lông bàn chải.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.