scopiform
UK/ˈskəʊpɪfɔː(ɹ)m/
US/ˈskəʊpɪfɔː(ɹ)m/
giọng máy của trình duyệt
scopiform nghĩa là thành chùm bàn chải.
Nghĩa của scopiform
Tính từ
- Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong).
Dạng từ của scopiform
| So sánh hơn | more scopiform |
| So sánh nhất | most scopiform |
Câu hỏi thường gặp
scopiform nghĩa là gì?
scopiform (tính từ) nghĩa là thành chùm bàn chải.
scopiform phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scopiform: giọng Anh (UK) /ˈskəʊpɪfɔː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˈskəʊpɪfɔː(ɹ)m/.