TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scopiform

UK/ˈskəʊpɪfɔː(ɹ)m/ US/ˈskəʊpɪfɔː(ɹ)m/ giọng máy của trình duyệt

scopiform nghĩa là thành chùm bàn chải.

Nghĩa của scopiform

Tính từ

  1. Có hình chùm lông bàn chải; thành chùm bàn chải (như ở chân ong).

Dạng từ của scopiform

So sánh hơnmore scopiform
So sánh nhấtmost scopiform

Câu hỏi thường gặp

scopiform nghĩa là gì?

scopiform (tính từ) nghĩa là thành chùm bàn chải.

scopiform phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scopiform: giọng Anh (UK) /ˈskəʊpɪfɔː(ɹ)m/, giọng Mỹ (US) /ˈskəʊpɪfɔː(ɹ)m/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.