scorbutic
US/skɔr.ˈbjuː.tɪk/
giọng máy của trình duyệt
scorbutic nghĩa là bị bệnh scobut, người mắc bệnh scobut.
Nghĩa của scorbutic
Tính từ
- Y học (thuộc) scobut.
- Bị bệnh scobut.
Danh từ
- Y học Người mắc bệnh scobut.
Dạng từ của scorbutic
| So sánh hơn | more scorbutic |
| So sánh nhất | most scorbutic |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scorbutic
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scorbutic nghĩa là gì?
scorbutic (tính từ, danh từ) nghĩa là bị bệnh scobut, người mắc bệnh scobut.
scorbutic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scorbutic: giọng Mỹ (US) /skɔr.ˈbjuː.tɪk/.