scorched earth
giọng máy của trình duyệt
scorched earth nghĩa là tiêu thổ.
Nghĩa của scorched earth
Danh từ
- Tiêu thổ.
Câu hỏi thường gặp
scorched earth nghĩa là gì?
scorched earth (danh từ) nghĩa là tiêu thổ.
scorched earth nghĩa là tiêu thổ.
scorched earth (danh từ) nghĩa là tiêu thổ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.