scorching
US/ˈskɔrt.ʃiɳ/
giọng máy của trình duyệt
scorching nghĩa là rất nóng, nóng cháy da.
Nghĩa của scorching
Tính từ
- Rất nóng, nóng cháy da, nóng như thiêu.
Dạng từ của scorching
| So sánh hơn | more scorching |
| So sánh nhất | most scorching |
| Số nhiều | scorchings |
Câu hỏi thường gặp
scorching nghĩa là gì?
scorching (tính từ) nghĩa là rất nóng, nóng cháy da.
scorching phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scorching: giọng Mỹ (US) /ˈskɔrt.ʃiɳ/.