TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

score off

giọng máy của trình duyệt

score off nghĩa là chơi trội, áp đảo.

Nghĩa của score off

Cụm động từ

  1. (Từ lóng) Chơi trội, áp đảo.

Dạng từ của score off

Ngôi thứ ba số ítscores off
Hiện tại phân từ (-ing)scoring off
Quá khứ phân từscored off
Quá khứscored off
Số nhiềuscore-offs

Câu hỏi thường gặp

score off nghĩa là gì?

score off (cụm động từ) nghĩa là chơi trội, áp đảo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.