scorekeeper
giọng máy của trình duyệt
scorekeeper nghĩa là Trọng tài ghi điểm của một trận đấu thể thao.
Nghĩa của scorekeeper
Danh từ
- Trọng tài ghi điểm của một trận đấu thể thao.
- When the game is over, thank the scorekeepers and congratulate the winners, then get off the floorkhi trận đấu kết thúc, cảm ơn các trọng tài và chúc mừng những người thắng cuộc rồi rời sàn đấu
Dạng từ của scorekeeper
| Số nhiều | scorekeepers |
Câu hỏi thường gặp
scorekeeper nghĩa là gì?
scorekeeper (danh từ) nghĩa là Trọng tài ghi điểm của một trận đấu thể thao.