TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scorekeeper

giọng máy của trình duyệt

scorekeeper nghĩa là Trọng tài ghi điểm của một trận đấu thể thao.

Nghĩa của scorekeeper

Danh từ

  1. Trọng tài ghi điểm của một trận đấu thể thao.
    • When the game is over, thank the scorekeepers and congratulate the winners, then get off the floorkhi trận đấu kết thúc, cảm ơn các trọng tài và chúc mừng những người thắng cuộc rồi rời sàn đấu

Dạng từ của scorekeeper

Số nhiềuscorekeepers

Câu hỏi thường gặp

scorekeeper nghĩa là gì?

scorekeeper (danh từ) nghĩa là Trọng tài ghi điểm của một trận đấu thể thao.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.