TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scorer

US/ˈskɔ.rɜː/ giọng máy của trình duyệt

scorer nghĩa là Người ghi lại điểm (số bàn thắng) đã đạt được trong trận đấu.

Nghĩa của scorer

Danh từ

  1. Người ghi lại điểm (số bàn thắng) đã đạt được trong trận đấu.
  2. Đấu thủ ghi được bàn (điểm).

Dạng từ của scorer

Số nhiềuscorers

Câu hỏi thường gặp

scorer nghĩa là gì?

scorer (danh từ) nghĩa là Người ghi lại điểm (số bàn thắng) đã đạt được trong trận đấu.

scorer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scorer: giọng Mỹ (US) /ˈskɔ.rɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.