TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scour

UK/ˈskaʊə/ US/ˈskaʊɚ/ giọng máy của trình duyệt

scour nghĩa là sự lau chùi, sự cọ, lau, chùi cọ.

Nghĩa của scour

Danh từ

  1. Sự lau chùi, sự cọ.
  2. Sự xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông...).
  3. Thuốc tẩy vải.
  4. Bệnh ỉa chảy (của động vật).

Ngoại động từ

  1. Lau, chùi cọ.
  2. Xối nước sục sạch bùn (ở lòng sông, ống dẫn nước...).
  3. Tẩy, gột (quần áo).
  4. Tẩy (ruột).

Động từ

  1. Sục vội sục vàng, sục tìm.
    • to scour the coastsục vội sục vàng ven biển
  2. Đi lướt qua, đi lướt qua.

Dạng từ của scour

Ngôi thứ ba số ítscours
Hiện tại phân từ (-ing)scouring
Quá khứ phân từscoured
Quá khứscoured
Số nhiềuscours

Họ từ của scour

Câu hỏi thường gặp

scour nghĩa là gì?

scour (danh từ, ngoại động từ, động từ) nghĩa là sự lau chùi, sự cọ, lau, chùi cọ.

scour phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scour: giọng Anh (UK) /ˈskaʊə/, giọng Mỹ (US) /ˈskaʊɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.