TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scourer

UK/ˈskaʊɹə/ US/ˈskaʊɹəɹ/ giọng máy của trình duyệt

scourer nghĩa là miếng cọ nồi, bột để cọ nồi.

Nghĩa của scourer

Danh từ

  1. Miếng cọ nồi.
  2. Bột để cọ nồi.

Dạng từ của scourer

Số nhiềuscourers

Câu hỏi thường gặp

scourer nghĩa là gì?

scourer (danh từ) nghĩa là miếng cọ nồi, bột để cọ nồi.

scourer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scourer: giọng Anh (UK) /ˈskaʊɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈskaʊɹəɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.