scourge
UK/skɜːd͡ʒ/
US/skɜɹd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
scourge nghĩa là người trừng phạt, thiên tai, trừng phạt, áp bức.
Nghĩa của scourge
Danh từ
- Người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc.
- Thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
- the scourge of wartai hoạ chiến tranh
- the white scourgebệnh ho lao
- Từ cổ,nghĩa cổ Cái roi.
Ngoại động từ
- Trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy.
- Từ cổ,nghĩa cổ Đánh bằng roi.
Dạng từ của scourge
| Số nhiều | scourges |
| Ngôi thứ ba số ít | scourges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scourging |
| Quá khứ phân từ | scourged |
| Quá khứ | scourged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scourge
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scourge nghĩa là gì?
scourge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người trừng phạt, thiên tai, trừng phạt, áp bức.
scourge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scourge: giọng Anh (UK) /skɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /skɜɹd͡ʒ/.