TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scourge

UK/skɜːd͡ʒ/ US/skɜɹd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

scourge nghĩa là người trừng phạt, thiên tai, trừng phạt, áp bức.

Nghĩa của scourge

Danh từ

  1. Người (vật) trừng phạt, người phê bình nghiêm khắc.
  2. Thiên tai, tai hoạ ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).
    • the scourge of wartai hoạ chiến tranh
    • the white scourgebệnh ho lao
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Cái roi.

Ngoại động từ

  1. Trừng phạt; áp bức, làm khổ, quấy rầy.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Đánh bằng roi.

Dạng từ của scourge

Số nhiềuscourges
Ngôi thứ ba số ítscourges
Hiện tại phân từ (-ing)scourging
Quá khứ phân từscourged
Quá khứscourged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scourge

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scourge nghĩa là gì?

scourge (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người trừng phạt, thiên tai, trừng phạt, áp bức.

scourge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scourge: giọng Anh (UK) /skɜːd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /skɜɹd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.