scouring
UK/ˈskaʊə.ɹɪŋ/
US/ˈskaʊ.ɚ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
scouring nghĩa là sự tẩy sạch, sự làm sạch.
Nghĩa của scouring
Danh từ
- Sự tẩy sạch, sự làm sạch.
Dạng từ của scouring
| Số nhiều | scourings |
Câu hỏi thường gặp
scouring nghĩa là gì?
scouring (danh từ) nghĩa là sự tẩy sạch, sự làm sạch.
scouring phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scouring: giọng Anh (UK) /ˈskaʊə.ɹɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskaʊ.ɚ.ɪŋ/.