scouse
UK/skaʊs/
US/skaʊs/
giọng máy của trình duyệt
scouse nghĩa là món ăn hổ lốn, người thành livơpun.
Nghĩa của scouse
Danh từ
- Món ăn hổ lốn.
- Thông tục Người thành Livơpun (Anh).
- Phương ngữ Livơpun.
Tính từ
- Thuộc người/ phương ngữ thành Livơpun.
Dạng từ của scouse
| So sánh hơn | more Scouse |
| So sánh nhất | most Scouse |
| Số nhiều | Scouses |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scouse
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
scouse nghĩa là gì?
scouse (danh từ, tính từ) nghĩa là món ăn hổ lốn, người thành livơpun.
scouse phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scouse: giọng Anh (UK) /skaʊs/, giọng Mỹ (US) /skaʊs/.