TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scouse

UK/skaʊs/ US/skaʊs/ giọng máy của trình duyệt

scouse nghĩa là món ăn hổ lốn, người thành livơpun.

Nghĩa của scouse

Danh từ

  1. Món ăn hổ lốn.
  2. Thông tục Người thành Livơpun (Anh).
  3. Phương ngữ Livơpun.

Tính từ

  1. Thuộc người/ phương ngữ thành Livơpun.

Dạng từ của scouse

So sánh hơnmore Scouse
So sánh nhấtmost Scouse
Số nhiềuScouses

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scouse

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

scouse nghĩa là gì?

scouse (danh từ, tính từ) nghĩa là món ăn hổ lốn, người thành livơpun.

scouse phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scouse: giọng Anh (UK) /skaʊs/, giọng Mỹ (US) /skaʊs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.