TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scout-plane

US/ˈskɑʊt.ˈpleɪn/ giọng máy của trình duyệt

scout-plane nghĩa là máy bay trinh sát.

Nghĩa của scout-plane

Danh từ

  1. Máy bay trinh sát.

Câu hỏi thường gặp

scout-plane nghĩa là gì?

scout-plane (danh từ) nghĩa là máy bay trinh sát.

scout-plane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scout-plane: giọng Mỹ (US) /ˈskɑʊt.ˈpleɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.