scout-plane
US/ˈskɑʊt.ˈpleɪn/
giọng máy của trình duyệt
scout-plane nghĩa là máy bay trinh sát.
Nghĩa của scout-plane
Danh từ
- Máy bay trinh sát.
Câu hỏi thường gặp
scout-plane nghĩa là gì?
scout-plane (danh từ) nghĩa là máy bay trinh sát.
scout-plane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scout-plane: giọng Mỹ (US) /ˈskɑʊt.ˈpleɪn/.