TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scouter

US/ˈskɑʊ.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

scouter nghĩa là kha trưởng.

Nghĩa của scouter

Danh từ

  1. Kha trưởng (người đứng đầu đơn vị hướng đạo sinh cấp lớn).

Dạng từ của scouter

Số nhiềuScouters

Câu hỏi thường gặp

scouter nghĩa là gì?

scouter (danh từ) nghĩa là kha trưởng.

scouter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scouter: giọng Mỹ (US) /ˈskɑʊ.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.