TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scouting

UK/ˈskaʊtɪŋ/ US/ˈskaʊtɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

scouting nghĩa là hoạt động hướng đạo.

Nghĩa của scouting

Danh từ

  1. Hoạt động hướng đạo.

Dạng từ của scouting

Số nhiềuscoutings

Câu hỏi thường gặp

scouting nghĩa là gì?

scouting (danh từ) nghĩa là hoạt động hướng đạo.

scouting phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scouting: giọng Anh (UK) /ˈskaʊtɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈskaʊtɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.