scoutmaster
US/ˈskɑʊt.ˌmæs.tɜː/
giọng máy của trình duyệt
scoutmaster nghĩa là Huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh.
Nghĩa của scoutmaster
Danh từ
- Huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh.
Dạng từ của scoutmaster
| Số nhiều | Scoutmasters |
Câu hỏi thường gặp
scoutmaster nghĩa là gì?
scoutmaster (danh từ) nghĩa là Huynh trưởng hướng đạo sinh; người lãnh đạo một đoàn hướng đạo sinh.
scoutmaster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scoutmaster: giọng Mỹ (US) /ˈskɑʊt.ˌmæs.tɜː/.