scow
UK/skaʊ/
US/skaʊ/
giọng máy của trình duyệt
scow nghĩa là sà lan.
Nghĩa của scow
Danh từ
- Sà lan.
Dạng từ của scow
| Số nhiều | scows |
| Ngôi thứ ba số ít | scows |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scowing |
| Quá khứ phân từ | scowed |
| Quá khứ | scowed |
Câu hỏi thường gặp
scow nghĩa là gì?
scow (danh từ) nghĩa là sà lan.
scow phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scow: giọng Anh (UK) /skaʊ/, giọng Mỹ (US) /skaʊ/.