scrag
UK/skɹæɡ/
US/skɹæɡ/
giọng máy của trình duyệt
scrag nghĩa là người gầy khẳng khiu, cây gầy khẳng khiu, xương sườn súc vật, cổ cừu.
Nghĩa của scrag
Danh từ
- Người gầy khẳng khiu; súc vật gầy khẳng khiu; cây gầy khẳng khiu.
- Xương sườn súc vật; cổ cừu (để làm thức ăn).
- Từ lóng Có (người).
Ngoại động từ
- Treo cổ, vặn cổ, thắt cổ.
- Thể dục, thể thao (từ lóng) ôm cổ địch thủ.
- Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) ngoặc cánh tay vào cổ (ai) cho nghẹt thở.
Dạng từ của scrag
| Số nhiều | scrags |
| Ngôi thứ ba số ít | scrags |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scragging |
| Quá khứ phân từ | scragged |
| Quá khứ | scragged |
Câu hỏi thường gặp
scrag nghĩa là gì?
scrag (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người gầy khẳng khiu, cây gầy khẳng khiu, xương sườn súc vật, cổ cừu.
scrag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrag: giọng Anh (UK) /skɹæɡ/, giọng Mỹ (US) /skɹæɡ/.