TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrag

UK/skɹæɡ/ US/skɹæɡ/ giọng máy của trình duyệt

scrag nghĩa là người gầy khẳng khiu, cây gầy khẳng khiu, xương sườn súc vật, cổ cừu.

Nghĩa của scrag

Danh từ

  1. Người gầy khẳng khiu; súc vật gầy khẳng khiu; cây gầy khẳng khiu.
  2. Xương sườn súc vật; cổ cừu (để làm thức ăn).
  3. Từ lóng Có (người).

Ngoại động từ

  1. Treo cổ, vặn cổ, thắt cổ.
  2. Thể dục, thể thao (từ lóng) ôm cổ địch thủ.
  3. Ngôn ngữ nhà trường (từ lóng) ngoặc cánh tay vào cổ (ai) cho nghẹt thở.

Dạng từ của scrag

Số nhiềuscrags
Ngôi thứ ba số ítscrags
Hiện tại phân từ (-ing)scragging
Quá khứ phân từscragged
Quá khứscragged

Câu hỏi thường gặp

scrag nghĩa là gì?

scrag (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là người gầy khẳng khiu, cây gầy khẳng khiu, xương sườn súc vật, cổ cừu.

scrag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrag: giọng Anh (UK) /skɹæɡ/, giọng Mỹ (US) /skɹæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.