TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scraggy

UK/ˈskɹæɡi/ US/ˈskɹæɡi/ giọng máy của trình duyệt

scraggy nghĩa là gầy giơ xương, khẳng khiu.

Nghĩa của scraggy

Tính từ

  1. Gầy giơ xương, khẳng khiu.

Dạng từ của scraggy

So sánh hơnscraggier
So sánh nhấtscraggiest

Họ từ của scraggy

Câu hỏi thường gặp

scraggy nghĩa là gì?

scraggy (tính từ) nghĩa là gầy giơ xương, khẳng khiu.

scraggy phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scraggy: giọng Anh (UK) /ˈskɹæɡi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæɡi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.