scraggy
UK/ˈskɹæɡi/
US/ˈskɹæɡi/
giọng máy của trình duyệt
scraggy nghĩa là gầy giơ xương, khẳng khiu.
Nghĩa của scraggy
Tính từ
- Gầy giơ xương, khẳng khiu.
Dạng từ của scraggy
| So sánh hơn | scraggier |
| So sánh nhất | scraggiest |
Họ từ của scraggy
Câu hỏi thường gặp
scraggy nghĩa là gì?
scraggy (tính từ) nghĩa là gầy giơ xương, khẳng khiu.
scraggy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scraggy: giọng Anh (UK) /ˈskɹæɡi/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæɡi/.