TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

scrabble

UK/ˈskɹæbəl/ US/ˈskɹæbəl/ giọng máy của trình duyệt

scrabble nghĩa là chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, cào.

Nghĩa của scrabble

Danh từ

  1. Chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy.
  2. Sự cào bới.
  3. Sự quờ quạng (tìm vật gì).

Ngoại động từ

  1. Viết nguệch ngoạc, viết ngoáy.
  2. Cào, bới.
  3. Quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...).

Danh từ riêng

  1. Scrabble.

Dạng từ của scrabble

Ngôi thứ ba số ítscrabbles
Hiện tại phân từ (-ing)scrabbling
Quá khứ phân từscrabbled
Quá khứscrabbled
Số nhiềuscrabbles

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrabble

Đồng nghĩa

Họ từ của scrabble

Nguồn gốc từ scrabble

Từ tên trò chơi Scrabble.

Câu hỏi thường gặp

scrabble nghĩa là gì?

scrabble (danh từ, ngoại động từ, danh từ riêng) nghĩa là chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, cào.

scrabble phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của scrabble: giọng Anh (UK) /ˈskɹæbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.