scrabble
UK/ˈskɹæbəl/
US/ˈskɹæbəl/
giọng máy của trình duyệt
scrabble nghĩa là chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, cào.
Nghĩa của scrabble
Danh từ
- Chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy.
- Sự cào bới.
- Sự quờ quạng (tìm vật gì).
Ngoại động từ
- Viết nguệch ngoạc, viết ngoáy.
- Cào, bới.
- Quờ quạng, sờ soạng (tìm vật gì...).
Danh từ riêng
- Scrabble.
Dạng từ của scrabble
| Ngôi thứ ba số ít | scrabbles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | scrabbling |
| Quá khứ phân từ | scrabbled |
| Quá khứ | scrabbled |
| Số nhiều | scrabbles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với scrabble
Đồng nghĩa
Họ từ của scrabble
Nguồn gốc từ scrabble
Từ tên trò chơi Scrabble.
Câu hỏi thường gặp
scrabble nghĩa là gì?
scrabble (danh từ, ngoại động từ, danh từ riêng) nghĩa là chữ nguệch ngoạc, chữ viết ngoáy, sự cào bới, cào.
scrabble phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của scrabble: giọng Anh (UK) /ˈskɹæbəl/, giọng Mỹ (US) /ˈskɹæbəl/.